• Tiếng Việt
  • 简体中文
  • 繁體中文
  • Indonesia
  • Malay
  • Tiếng Việt

Vui Lòng Lựa Chọn Ngôn Ngữ Của Bạn

Thị Trường: Ngoại Hối & Kim Loại (Giao Ngay)

Thông Số Hợp Đồng
Ký hiệu Quy Mô Giao Dịch Lệnh Tối Thiểu (lô) Lệnh Tối Đa (lô) Thay Đổi Giá Nhỏ Nhất Biên Độ* Biên Độ Trong Khoảng Thời Gian Cụ Thể# Thực Hiện Giao Dịch
Ngoại Hối (Hợp Đồng Giao Ngay)
EURUSD EURUSD_z 10.000 1 200 0,00001 USD 2,0 2,6 Chấp hành hoặc Hủy bỏ (FOK)
GBPUSD GBPUSD_z 10.000 1 200 0,00001 USD 2,3 4,0 Chấp hành hoặc Hủy bỏ (FOK)
AUDUSD AUDUSD_z 10.000 1 200 0,00001 USD 2,0 3,6 Chấp hành hoặc Hủy bỏ (FOK)
NZDUSD NZDUSD_z 10.000 1 200 0,00001 USD 2,7 5,6 Chấp hành hoặc Hủy bỏ (FOK)
USDJPY USDJPY_z 10.000 1 200 0,001 JPY 2,0 2,4 Chấp hành hoặc Hủy bỏ (FOK)
EURJPY EURJPY_z 10.000 1 200 0,001 JPY 2,0 2,8 Chấp hành hoặc Hủy bỏ (FOK)
GBPJPY GBPJPY_z 10.000 1 200 0,001 JPY 2,3 4,0 Chấp hành hoặc Hủy bỏ (FOK)
AUDJPY AUDJPY_z 10.000 1 200 0,001 JPY 2,0 3,2 Chấp hành hoặc Hủy bỏ (FOK)
CADJPY CADJPY_z 10.000 1 200 0,001 JPY 2,2 5,4 Chấp hành hoặc Hủy bỏ (FOK)
NZDJPY NZDJPY_z 10.000 1 200 0,001 JPY 2,5 4,6 Chấp hành hoặc Hủy bỏ (FOK)
CHFJPY CHFJPY_z 10.000 1 200 0,001 JPY 2,2 5,5 Chấp hành hoặc Hủy bỏ (FOK)
USDCHF USDCHF_z 10.000 1 200 0,00001 CHF 2,2 5,1 Chấp hành hoặc Hủy bỏ (FOK)
EURCHF EURCHF_z 10.000 1 200 0,00001 CHF 2,4 5,3 Chấp hành hoặc Hủy bỏ (FOK)
GBPCHF GBPCHF_z 10.000 1 200 0,00001 CHF 3,0 6,2 Chấp hành hoặc Hủy bỏ (FOK)
USDCAD USDCAD_z 10.000 1 200 0,00001 CAD 2,2 4,9 Chấp hành hoặc Hủy bỏ (FOK)
EURGBP EURGBP_z 10.000 1 200 0,00001 GBP 2,2 3,9 Chấp hành hoặc Hủy bỏ (FOK)
USDCNH USDCNH_ecn 10.000 1 200 0,00001 CNH 18,0** Không áp dụng Chấp Hành Một Phần
AUDCHF AUDCHF_ecn 10.000 1 200 0,00001 CHF 2,8** Không áp dụng Chấp Hành Một Phần
CADCHF CADCHF_ecn 10.000 1 200 0,00001 CHF 3,0** Không áp dụng Chấp Hành Một Phần
EURCAD EURCAD_ecn 10.000 1 200 0,00001 CAD 2,8** Không áp dụng Chấp Hành Một Phần
GBPCAD GBPCAD_ecn 10.000 1 200 0,00001 CAD 3,0** Không áp dụng Chấp Hành Một Phần
AUDCAD AUDCAD_ecn 10.000 1 200 0,00001 CAD 2,6** Không áp dụng Chấp Hành Một Phần
EURAUD EURAUD_ecn 10.000 1 200 0,00001 AUD 2,8** Không áp dụng Chấp Hành Một Phần
GBPAUD GBPAUD_ecn 10.000 1 200 0,00001 AUD 3,2** Không áp dụng Chấp Hành Một Phần
EURNZD EURNZD_ecn 10.000 1 200 0,00001 NZD 3,0** Không áp dụng Chấp Hành Một Phần
GBPNZD GBPNZD_ecn 10.000 1 200 0,00001 NZD 3,4** Không áp dụng Chấp Hành Một Phần
AUDNZD AUDNZD_ecn 10.000 1 200 0,00001 NZD 2,8** Không áp dụng Chấp Hành Một Phần
NZDCHF NZDCHF_ecn 10.000 1 200 0,00001 CHF 3,2** Không áp dụng Chấp Hành Một Phần
NZDCAD NZDCAD_ecn 10.000 1 200 0,00001 CAD 3,6** Không áp dụng Chấp Hành Một Phần
Kim Loại Quý (Hợp Đồng Giao Ngay)
GOLD_z 1 10 200 0,01 USD 0,5 Không áp dụng Chấp hành hoặc Hủy bỏ (FOK)
XAU_ecn 1 100 2.000 0,01 USD 0,50** Không áp dụng Chấp Hành Một Phần
SILVER_z 50 10 200 0,001 USD 0,04 Không áp dụng Chấp hành hoặc Hủy bỏ (FOK)
XAG_ecn 50 100 2.000 0,001 USD 0,04** Không áp dụng Chấp Hành Một Phần

*các biên độ nêu trên được áp dụng trong tình hình thị trường bình thường và áp dụng cho các Tài khoản Tiêu chuẩn. Một số tài khoản, chẳng hạn như tài khoản của các khách hàng thuộc một số đơn vị trung gian có thể bị nâng giá hoặc chịu phí hoa hồng trong một số trường hợp.

**Xin lưu ý rằng chúng tôi không đưa ra biên độ cố định cho tất cả các Ký Hiệu ecn, và các biên độ trên là biên độ tối thiểu hiện có.

#Khoảng Thời Gian Cụ Thể là thời gian từ 21:10 - 23:00 GMT theo Giờ Chuẩn Miền Đông (EST) hoặc thời gian từ 20:00 - 20:57 GMT theo Giờ Mùa Hè Miền Đông (EDT).

Lệnh Mở Tối Đa
LOẠI TÀI KHOẢN Lệnh Mở Tối Đa (bao gồm các lệnh Đang Chờ Xử Lý)
MT4 200 50 lệnh cá nhân (đối với mọi ký hiệu gộp lại)
MT4 400 50 lệnh cá nhân (đối với mọi ký hiệu gộp lại)
Auton 100.000 lô (đối với mọi ký hiệu gộp lại)
Lệnh Mở Tối Đa với mỗi ký hiệu như sau:Lệnh Mở Tối Đa với mỗi ký hiệu (Auton) như sau:
GBPUSD_z, AUDUSD_z, NZDUSD_z, CADJPY_z, NZDJPY_z, CHFJPY_z, USDCHF_z, EURCHF_z, GBPCHF_z, USDCAD_z, EURGBP_z, AUDCHF_ecn, CADCHF_ecn, EURCAD_ecn, GBPCAD_ecn, AUDCAD_ecn, EURAUD_ecn, GBPAUD_ecn, EURNZD_ecn, GBPNZD_ecn, AUDNZD_ecn,NZDCHF_ecn, NZDCAD_ecn 1.000 lô
EURUSD_z, USDJPY_z, EURJPY_z, GBPJPY_z, AUDJPY_z, USDCNH_ecn 3.000 lô
Gold_z, Silver_z 20.000 lô
XAU_ecn, XAG_ecn 100.000 lô

*bao gồm các lệnh Đang Chờ Xử Lý

Giờ Giao Dịch

Sản Phẩm Thời Gian Có Thể Giao Dịch Giờ Giao Dịch (GMT)
Ngoại hối (tất cả các cặp không phải ecn) Chủ Nhật - Thứ Sáu 22:00 - 22:00
Ngoại hối (tất cả các cặp ecn) Chủ Nhật - Thứ Sáu 22:00:10 - 22:00
Gold_z, Silver_z Chủ Nhật - Thứ Sáu 23:00 - 22:00
XAU_ecn, XAG_ecn Chủ Nhật - Thứ Sáu 23:00:10 - 21:45

Giờ Chuẩn Miền Đông (EST) từ 2:00 sáng ngày Chủ Nhật đầu tiên của tháng 11 đến 2:00 sáng ngày Chủ Nhật đầu tiên của tháng 3.
Xin lưu ý rằng hoạt động giao dịch với mọi sản phẩm đều sẽ tạm dừng từ 22:00 - 22:05 (GMT) tất cả các ngày giao dịch trong thời gian EST.

Sản Phẩm Thời Gian Có Thể Giao Dịch Giờ Giao Dịch (GMT)
Ngoại hối (tất cả các cặp không phải ecn) Chủ Nhật - Thứ Sáu 22:00 - 21:00
Ngoại hối (tất cả các cặp ecn) Chủ Nhật - Thứ Sáu 21:00:10 - 22:00
Gold_z, Silver_z Chủ Nhật - Thứ Sáu 22:00 - 21:00
XAU_ecn, XAG_ecn Chủ Nhật - Thứ Sáu 22:00:10 - 20:45

Giờ Mùa Hè Miền Đông (EDT) từ 2:00 sáng ngày Chủ Nhật thứ hai của tháng 3 đến 2:00 sáng ngày Chủ Nhật đầu tiên của tháng 11.
Xin lưu ý rằng hoạt động giao dịch với mọi sản phẩm đều sẽ tạm dừng từ 21:00 - 21:05 (GMT) tất cả các ngày giao dịch trong thời gian EDT.

Chuyển Hạn Qua Đêm

Thuật ngữ này chỉ số tiền lãi thu được hoặc phải trả khi bạn giữ một lệnh ngoại hối hoặc hàng hóa giao ngay qua đêm.

Nếu lãi suất của tiền tệ hoặc hàng hóa đã mua cao hơn lãi suất của tiền tệ hoặc hàng hóa đã bán, bạn sẽ nhận được chênh lệch lãi suất (nghĩa là chuyển hạn). Ngược lại, nếu lãi suất của tiền tệ hoặc hàng hóa đã mua thấp hơn lãi suất của tiền tệ hoặc hàng hóa đã bán, bạn sẽ phải trả số tiền chuyển hạn.

Các lệnh mở được tự động chuyển hạn vào mỗi ngày giao dịch từ 22:00 GMT (21:00 GMT trong thời gian giờ mùa hè New York) để ngăn ngừa tất toán tài sản gốc. Số tiền chuyển hạn sẽ được thực hiện (nghĩa là trừ hoặc cộng vào số dư tài khoản và có thể rút ra đối với các khoản chuyển hạn dương) ngay lập tức, và áp dụng cho số dư tiền mặt của bạn vào ngày làm việc tiếp theo sau khi đóng giao dịch (nghĩa là T+1).

Đối với các lệnh mở giữ qua đêm khi Đóng Giao Dịch vào Thứ Tư, sẽ áp dụng chuyển hạn “3 ngày” để tài khoản tất toán giao dịch qua khoảng thời gian cuối tuần. Bất kỳ lệnh nào giữ qua đêm khi Đóng Giao Dịch vào Thứ Sáu và đóng vào Thứ Hai tiếp theo sẽ được chuyển hạn “1 ngày”. Bạn có thể xem thông tin về chuyển hạn trên sàn giao dịch của chúng tôi.

Trở Lại Đầu Trang

Cảnh Báo Rủi Ro
Giao dịch các sản phẩm đòn bẩy có mức độ rủi ro cao. Bạn có thể thua lỗ vượt quá khoản đầu tư ban đầu và phải thanh toán thêm tiền. Những sản phẩm này không dành cho tất cả mọi người và bạn cần xin tư vấn độc lập nếu có bất kỳ nghi ngờ nào. Vui lòng đảm bảo rằng bạn hiểu rõ về các rủi ro.